Hoạt chất sinh học
Các hợp chất/hỗn hợp bổ sung — chấm điểm bằng chứng, liều dùng, an toàn, tương tác.
5-HTP
Bằng chứng sơ bộ5-HTP là tiền chất trực tiếp của serotonin, thường được dùng để hỗ trợ tâm trạng, cảm giác no và giấc ngủ. Bằng chứng hiện tại mới
Chất xơ Acacia (Kẹo Gum Arabic)
Bằng chứng trung bìnhAcacia senegal
Chất xơ Acacia (Gôm Arabic) là loại chất xơ hòa tan không làm tăng độ nhớt, được vi khuẩn đại tràng lên men chậm và hoàn toàn, giú
Acesulfam Kali
Bằng chứng trung bìnhE950
Acesulfame Potassium (Ace-K) là chất tạo ngọt tổng hợp không chứa calo, có độ ngọt gấp khoảng 200 lần đường kính (sucrose) và khôn
L-carnitine
Bằng chứng trung bìnhAcetyl-L-Carnitine (ALCAR) thường được sử dụng nhằm hỗ trợ giảm đau thần kinh do đái tháo đường, cải thiện tâm trạng và tăng cường
Than hoạt tính
Chưa đủ bằng chứngCarbo activatus
Than hoạt tính là một công cụ kiểm soát ngộ độc trong y học cấp cứu, nhưng lại bị quảng cáo sai lệch thành sản phẩm "thải độc" làm
Si-rô cây thùa Agave
Bằng chứng trái chiềuAgave syrup
Mật agave (siro agave) là chất tạo ngọt chứa năng lượng (~60 kcal/muỗng canh) có chỉ số đường huyết thấp nhưng lại sở hữu tỷ lệ fr
Agmatine Sulfate
Bằng chứng sơ bộAgmatine Sulfate chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ giảm đau do thần kinh. Mức độ bằng chứng hiện ở mức sơ bộ, với một số thử nghiệm q
Dầu tảo (Omega-3 thuần chay)
Bằng chứng trung bìnhSchizochytrium
Dầu vi tảo (nguồn omega-3 thuần chay) là giải pháp thay thế dầu cá giúp tăng nồng độ DHA/EPA trong máu và hỗ trợ giảm mỡ máu trigl
Nước kiềm / giải độc
Chưa đủ bằng chứngHigh-pH water & 'alkalizing' products
Nước kiềm và chế độ ăn kiềm được quảng cáo là giúp cân bằng độ pH cơ thể và phòng bệnh, nhưng các bằng chứng trên người thực tế đư
Allulose
Bằng chứng trung bìnhD-psicose · rare sugar
Allulose là loại đường hiếm có vị ngọt gần bằng đường mía nhưng gần như không calo (~0,4 kcal/g) và không làm tăng đường huyết. Bằ
Alpha-GPC
Bằng chứng sơ bộL-alpha-glycerylphosphorylcholine
Alpha-GPC là một phospholipid bổ sung choline được nghiên cứu nhằm hỗ trợ cải thiện nhận thức ở người sa sút trí tuệ và tăng hiệu
Alpha-lipoic acid
Bằng chứng trái chiềuacidum thiocticum (thioctic acid)
Alpha-Lipoic Acid (ALA) là một chất chống oxy hóa ty thể thường được dùng để hỗ trợ giảm các triệu chứng bệnh thần kinh ngoại biên
Aniracetam
Bằng chứng sơ bộAniracetam là hoạt chất thuộc nhóm racetam tan trong chất béo, chủ yếu được nghiên cứu để hỗ trợ cải thiện trí nhớ ở người sa sút
Apigenin
Bằng chứng sơ bộApigenin là một flavonoid tự nhiên thường được sử dụng nhằm hỗ trợ thư giãn thần kinh nhẹ và giảm lo âu. Mức độ bằng chứng y khoa
Giấm táo
Bằng chứng trái chiềuAcetum (fermented Malus domestica)
Giấm táo (Apple Cider Vinegar) thường được sử dụng để hỗ trợ giảm nhẹ đường huyết sau ăn và đường huyết lúc đói. Tuy nhiên, bằng c
Arabinoxylan
Bằng chứng trung bìnhCereal hemicellulose (AXOS)
Arabinoxylan là một loại chất xơ hòa tan hemicellulose từ ngũ cốc, giúp giảm đáng kể phản ứng đường huyết và insulin sau khi ăn, đ
Phẩm màu thực phẩm nhân tạo
Bằng chứng trái chiềuRed 40, Yellow 5/6, Blue 1
Phẩm màu thực phẩm nhân tạo được sử dụng rộng rãi nhằm tạo màu sắc rực rỡ, ổn định và tiết kiệm chi phí cho thực phẩm, đồ uống và
Aspartam
Bằng chứng trái chiềuE951
Aspartame là chất tạo ngọt nhân tạo có độ ngọt gấp khoảng 200 lần đường mía, giúp làm ngọt thực phẩm chỉ với một lượng cực nhỏ. Cá
Astaxanthin
Bằng chứng sơ bộHaematococcus pluvialis (algal source)
Astaxanthin là một sắc tố carotenoid màu đỏ thuộc nhóm xanthophyll được chiết xuất từ vi tảo Haematococcus pluvialis, nổi tiếng vớ
BCAA (Amino chuỗi nhánh)
Bằng chứng trái chiềuBranched-Chain Amino Acids
BCAAs (chuỗi axit amin phân nhánh) thường được giới tập luyện ưa chuộng để giúp giảm tình trạng đau mỏi cơ bắp sau vận động. Mặc d
BHA & BHT
Bằng chứng trái chiềuE320 / E321
BHA (E320) và BHT (E321) là chất chống oxy hóa phenolic tổng hợp giúp ngăn chất béo bị ôi thiu, kéo dài thời hạn sử dụng. Bằng chứ
Phấn ong
Bằng chứng sơ bộBee pollen
Phấn hoa ong là sản phẩm tự nhiên giàu dinh dưỡng và chất chống oxy hóa, tuy nhiên các bằng chứng lâm sàng trên người hiện vẫn dừn
Keo ong
Bằng chứng trung bìnhKeo ong (Bee Propolis) thường được dùng để làm dịu vết loét miệng (nhiệt miệng), viêm họng và hỗ trợ kiểm soát đường huyết. Bằng c
Berberine
Bằng chứng trung bìnhBerberine là một alkaloid chiết xuất từ thực vật, nổi tiếng với khả năng hỗ trợ kiểm soát đường huyết tương đương thuốc metformin
Beta-Alanine
Bằng chứng mạnhBeta-Alanine là một axit amin hỗ trợ tăng cường độ bền cơ bắp và làm giảm mệt mỏi trong các bài tập thể lực cường độ cao kéo dài t
Beta-glucan
Bằng chứng mạnh(1,3/1,4)-β-D-glucan
Beta-Glucan từ yến mạch và đại mạch là chất xơ hòa tan có độ nhớt cao, hỗ trợ giảm cholesterol xấu (LDL) từ 0,2–0,3 mmol/L (khoảng
Betaine TMG
Bằng chứng trung bìnhTrimethylglycine
Betaine (TMG) thường được bổ sung nhằm làm giảm nồng độ homocysteine trong huyết tương và hỗ trợ tăng cường sức mạnh cơ bắp chi dư
Betain HCl
Bằng chứng sơ bộBetaine hydrochloride
Betaine HCl là thực phẩm bổ sung giúp tái axit hóa dạ dày một cách tạm thời ở những người bị thiếu hụt axit dịch vị. Mức độ bằng c
Sữa non bò
Bằng chứng trung bìnhBovine colostrum
Sữa non của bò (Bovine Colostrum) là nguồn sữa đầu tiên giàu kháng thể, thường được sử dụng nhằm củng cố hàng rào bảo vệ ruột và t
Enzyme Bromelain
Bằng chứng trung bìnhBromelain (pineapple enzyme)
Bromelain là enzym tiêu hóa đạm chiết xuất từ dứa, thường được dùng để hỗ trợ giảm đau sau phẫu thuật, sưng viêm và triệu chứng vi
Butyrat
Bằng chứng trái chiềuButyric acid
Butyrate (Tributyrin) là nguồn năng lượng quan trọng nuôi dưỡng các tế bào niêm mạc đại tràng, thường được sử dụng nhằm hỗ trợ hàn
CBD (Cannabidiol)
Bằng chứng trái chiềuCBD (Cannabidiol) là một hợp chất không gây say từ cây cần sa, đã được phê duyệt và chứng minh hiệu quả trong hỗ trợ giảm co giật
CBG (Cannabigerol)
Bằng chứng sơ bộCBG (Cannabigerol) là một cannabinoid không gây say từ cây gai dầu, được ứng dụng phổ biến nhằm hỗ trợ giảm lo âu và căng thẳng cấ
CBN (Cannabinol)
Bằng chứng trái chiềuCBN (Cannabinol) thường được quảng bá như một hợp chất hỗ trợ giấc ngủ tự nhiên, tuy nhiên bằng chứng khoa học trên người hiện ở m
Axit béo CLA
Bằng chứng trái chiềuConjugated Linoleic Acid
CLA là một nhóm axít béo phổ biến được tiếp thị rộng rãi với công dụng giảm mỡ cơ thể, nhưng các bằng chứng y khoa cho thấy hiệu q
Caffeine
Bằng chứng mạnhCaffeine là chất hỗ trợ tăng cường nhận thức và hiệu suất thể thao phổ biến nhất thế giới, sở hữu mức độ bằng chứng khoa học Mạnh
Canxi D-glucarate
Bằng chứng sơ bộCalcium D-glucarate
Calcium D-Glucarate là dạng muối canxi của axit glucaric, thường được quảng bá giúp hỗ trợ 'thải độc' và đào thải hormone estrogen
Caramel màu (4-MEI)
Bằng chứng trung bìnhE150d
Màu caramel (4-MEI) là phụ gia tạo màu thực phẩm từ nâu đến hổ phách phổ biến nhất thế giới, giúp đem lại vẻ ngoài hấp dẫn và đồng
Carnosin
Bằng chứng trung bìnhL-Carnosine
Carnosine là một dipeptide hỗ trợ giảm nhẹ đường huyết và cải thiện trí nhớ gợi nhớ lại muộn ở người cao tuổi. Mức độ bằng chứng y
Carrageenan
Bằng chứng trái chiềuE407
Carrageenan (E407) là phụ gia làm đặc và tạo gel chiết xuất từ rong biển đỏ, được các cơ quan quản lý toàn cầu công nhận an toàn t
Citicoline
Bằng chứng trái chiềuCytidine 5'-diphosphocholine
Citicoline (CDP-Choline) là nguồn cung cấp choline được nghiên cứu nhằm hỗ trợ trí nhớ, sự tập trung và nhận thức sau đột quỵ, tuy
Coenzyme Q10
Bằng chứng trung bìnhUbiquinone/Ubiquinol
Coenzyme Q10 là chất chống oxy hóa ty thể hòa tan trong chất béo, được sử dụng phổ biến để hỗ trợ bệnh nhân suy tim, giảm đau cơ d
Collagen peptide
Bằng chứng trung bìnhCollagen Peptides (dạng collagen thủy phân) thường được sử dụng nhằm hỗ trợ cấp ẩm, tăng độ đàn hồi cho làn da và nâng cao sự thoả
Creatine
Bằng chứng mạnhCreatine Monohydrate là chất bổ sung hỗ trợ hiệu suất thể thao có bằng chứng khoa học vững chắc nhất hiện nay. Hoạt chất này giúp
Curcumin nghệ
Bằng chứng trung bìnhCurcuma longa
Curcumin chiết xuất từ củ nghệ được sử dụng phổ biến nhằm hỗ trợ giảm đau khớp và chống viêm. Các bằng chứng y khoa hiện ở mức Tru
Axit D-aspartic
Bằng chứng trái chiềuAcid D-aspartic (DAA) thường được quảng bá là chất hỗ trợ tăng cường testosterone tự nhiên, tuy nhiên các bằng chứng khoa học trên
DHEA
Bằng chứng trái chiềuDehydroepiandrosterone
DHEA là một tiền chất hormone tuyến thượng thận được sử dụng trong liệu pháp thay thế suy tuyến thượng thận. Mức độ bằng chứng y k
Diindolylmethane (DIM)
Bằng chứng trái chiềuDIM (Diindolylmethane) là hợp chất từ bông cải xanh, được quảng bá để thay đổi chuyển hóa estrogen. Bằng chứng hiện tại còn trái c
Lộc nhung
Bằng chứng sơ bộCervi cornu pantotrichum · Lù Róng 鹿茸
Lộc nhung (Deer Antler Velvet) thường được quảng bá giúp tăng cường sức mạnh và hỗ trợ phục hồi thể lực, nhưng bằng chứng nghiên c
Enzyme tiêu hóa
Bằng chứng trung bìnhPancreatin / proteases
Enzyme tiêu hóa được dùng để khắc phục tình trạng kém hấp thu chất béo và protein. Bằng chứng ở mức Trung bình: một số thử nghiệm
Ecdysterone
Bằng chứng sơ bộ20-Hydroxyecdysone
Ecdysterone được dùng để hỗ trợ tăng khối lượng cơ bắp. NutriDex xếp bằng chứng ở mức Sơ bộ – các thử nghiệm trên người quy mô nhỏ
Yến sào
Bằng chứng sơ bộAerodramus swiftlet nests · Yàn Wō 燕窝
Yến sào thường được sử dụng nhằm hỗ trợ sức khỏe làn da và chống lão hóa, với mức độ bằng chứng khoa học ở người hiện xếp ở mức Sơ
Thục địa A giao (keo da lừa)
Bằng chứng sơ bộColla Corii Asini · Ē Jiāo 阿胶
A cao (Cao lừa) là một loại gelatin được làm từ da lừa, theo y học cổ truyền dùng để bổ máu, chống thiếu máu. Bằng chứng hiện tại
Chất nhũ hóa (Polysorbate-80 & CMC)
Bằng chứng sơ bộE433 / E466
Chất nhũ hóa (Polysorbate-80 & CMC) giúp ổn định nhũ tương dầu-trong-nước để chất béo và nước không bị tách rời. NutriDex đánh giá
Erythritol
Bằng chứng trái chiềuE968 · sugar alcohol
Erythritol là chất tạo ngọt không calo (0-0,2 kcal/g, ngọt bằng 60-70% đường), được dùng để thay thế đường. Bằng chứng hiện tại là
Fisetin
Bằng chứng sơ bộFisetin là một flavonoid thực vật được nghiên cứu như một chất senolytic để loại bỏ các tế bào già (tế bào 'zombie'). Bằng chứng ở
Fructooligosaccharide (FOS)
Bằng chứng trung bìnhOligofructose
Fructooligosaccharides (FOS) là chất xơ hòa tan có tác dụng tăng cường vi khuẩn có lợi Bifidobacterium trong ruột, giúp cải thiện
GABA (bổ sung)
Bằng chứng trái chiềuγ-Aminobutyric Acid
GABA (bổ sung) được dùng để thư giãn và giảm căng thẳng. NutriDex đánh giá bằng chứng ở mức Trung bình – kết quả nghiên cứu còn mâ
Galactooligosaccharide (GOS)
Bằng chứng trung bìnhTrans-galactooligosaccharides
Galactooligosaccharides (GOS) là chất xơ prebiotic có nguồn gốc từ lactose, nổi bật với khả năng tăng cường lợi khuẩn Bifidobacter
L-glutamine
Bằng chứng trái chiềuL-Glutamine
Glutamine được dùng để giảm các cơn đau do bệnh hồng cầu hình liềm (theo đơn thuốc). Bằng chứng khoa học hiện tại được đánh giá là
Glutathione (làm trắng da)
Bằng chứng sơ bộγ-L-glutamyl-L-cysteinylglycine
Glutathione (làm trắng da) có thể giúp giảm melanin ở da một cách khiêm tốn và tạm thời khi dùng đường uống, nhưng bằng chứng còn
Glycerol
Bằng chứng trung bìnhGlycerol được dùng để tăng cường hydrat hóa trước khi tập luyện. Bằng chứng ở mức Trung bình: một số thử nghiệm có đối chứng cho t
Glycine
Bằng chứng sơ bộGlycine là một axit amin đơn giản có thể giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ và sự tỉnh táo vào ngày hôm sau. Bằng chứng hiện tại ở
Gum Guar
Bằng chứng trung bìnhE412
Guar gum (E412) là chất xơ galactomannan hòa tan trong nước, được dùng chủ yếu để làm đặc, ổn định và liên kết nước ở nồng độ rất
HMB
Bằng chứng trái chiềuβ-Hydroxy β-Methylbutyrate
HMB là chất chuyển hóa của axit amin leucine, được dùng để bảo vệ cơ bắp ở người lớn tuổi, nhưng không giúp tăng cơ ở người trẻ tậ
Si-rô bắp hàm lượng fructose cao
Bằng chứng trung bìnhHFCS-42 / HFCS-55
Xi-rô ngô hàm lượng fructose cao (HFCS) là chất tạo ngọt lỏng từ tinh bột ngô, cung cấp khoảng 4 kcal/g, tương đương đường mía. Bằ
Oligosaccharide sữa mẹ (2'-FL)
Bằng chứng trung bình2'-fucosyllactose
2'-Fucosyllactose (2'-FL) là oligosaccharide phong phú nhất trong sữa mẹ, được sản xuất thương mại bằng lên men vi sinh và thêm và
Huperzin A
Bằng chứng trái chiềuHuperzia serrata
Huperzine A là một alkaloid từ cây thạch tùng (Huperzia serrata), được dùng để hỗ trợ trí nhớ. Bằng chứng hiện tại được đánh giá l
Axit hyaluronic (đường uống)
Bằng chứng trái chiềuAxit hyaluronic dạng uống được dùng để tăng độ ẩm cho da, nhưng bằng chứng hiện còn mâu thuẫn giữa các nghiên cứu, lợi ích chưa ch
Inositol
Bằng chứng trung bìnhInositol (Myo-Inositol) thường được dùng để cải thiện độ nhạy insulin và giảm chỉ số HOMA-IR ở phụ nữ mắc hội chứng buồng trứng đa
Inulin (chất xơ rễ rau diếp xoăn)
Bằng chứng trung bìnhFructan · Cichorium intybus
Inulin (chất xơ từ rễ rau diếp xoăn) là một prebiotic dạng fructan không tiêu hóa được, giúp tăng cường vi khuẩn Bifidobacterium c
Isomaltooligosaccharide (IMO)
Bằng chứng sơ bộIsomalto-oligosaccharides
Isomaltooligosaccharides (IMO) được dùng để tăng nhẹ tần suất đi tiêu, khối lượng phân ướt và lượng phân thải ra trong các thử ngh
Dầu nhuyễn thể (Krill)
Bằng chứng trung bìnhEuphausia superba
Dầu nhuyễn thể (krill oil) là nguồn omega-3 từ nhuyễn thể Nam Cực, giúp giảm triglyceride ở mức khiêm tốn. Bằng chứng ở mức vừa ph
L-arginine
Bằng chứng trung bìnhL-Arginine là một amino acid hỗ trợ hạ huyết áp một cách khiêm tốn thông qua việc tăng nitric oxide. Bằng chứng ở mức Moderate – m
L-carnitine
Bằng chứng trung bìnhL-Carnitine được dùng để hỗ trợ giảm cân và giảm chỉ số BMI ở mức khiêm tốn. Bằng chứng từ nhiều thử nghiệm có đối chứng cho thấy
L-citrulline
Bằng chứng trung bìnhL-Citrulline giúp tăng cường mức nitrit oxit trong cơ thể, hỗ trợ lưu thông máu và tối ưu hóa hiệu suất tập luyện. Dù các bằng chứ
L-Lysine (Lysin)
Bằng chứng trái chiềuL-Lysine thường được dùng để giảm tái phát mụn rộp (herpes). Bằng chứng hiện tại ở mức Trộn lẫn – kết quả các nghiên cứu mâu thuẫn
L-theanine
Bằng chứng trung bìnhL-Theanine là một axit amin trong trà xanh, giúp thư giãn và tập trung tỉnh táo. Bằng chứng ở mức vừa phải: một số thử nghiệm có đ
L-Tryptophan
Bằng chứng trung bìnhL-Tryptophan là một axit amin thiết yếu, tiền chất của serotonin, thường được dùng để giảm thức giấc về đêm và hỗ trợ tâm trạng. B
L-Tyrosine
Bằng chứng sơ bộL-Tyrosine là một axit amin có thể giúp bảo vệ khả năng tư duy khi cơ thể bị căng thẳng cấp tính. Bằng chứng hiện tại chỉ ở mức sơ
Lactulose
Bằng chứng mạnhGalactose-fructose disaccharide
Lactulose là một disaccharide tổng hợp không hấp thu, hoạt động như thuốc nhuận tràng thẩm thấu, giúp hạ amoniac máu và là prebiot
Arabinogalactan từ cây linh sam
Bằng chứng trung bìnhLarix · ResistAid
Larch Arabinogalactan là chất xơ hòa tan chiết từ gỗ cây thông rụng lá (Larix), được dùng để hỗ trợ hệ miễn dịch và cân bằng hệ vi
Leucine
Bằng chứng trái chiềuL-Leucine
Leucine là axit amin kích thích tổng hợp protein cơ bắp, nhưng hiếm khi tự xây thêm cơ bắp. Bằng chứng hiện tại còn mâu thuẫn, lợi
Diệp lục dạng lỏng
Chưa đủ bằng chứngChlorophyllin (sodium copper chlorophyllin)
Chlorophyll dạng lỏng được tiếp thị để giải độc, kiềm hóa máu, tăng năng lượng, nhưng không có bằng chứng khoa học đáng tin cậy nà
Lycopene & Carotenoids
Bằng chứng sơ bộLycopene & Carotenoids là nhóm carotenoid từ cà chua, giúp nâng ngưỡng cháy nắng (erythema) của da sau vài tuần bổ sung, nhưng bằn
Dầu MCT (triglyceride chuỗi trung bình)
Bằng chứng trái chiềuMedium-Chain Triglycerides
Dầu MCT là chất béo tinh luyện hấp thu nhanh, giúp tăng ceton trong máu, nhưng tác dụng thực tế còn hạn chế. Bằng chứng hiện tại c
Bột ngọt (MSG)
Bằng chứng trung bìnhE621
MSG (bột ngọt) là muối natri của axit glutamic, được dùng làm chất tăng hương vị umami (vị ngọt thịt/nước dùng) bằng cách kích thí
Lưu huỳnh hữu cơ MSM
Bằng chứng trái chiềuMSM (Methylsulfonylmethane) thường được dùng để giảm đau do viêm khớp gối, nhưng bằng chứng hiện tại còn mâu thuẫn, lợi ích chưa c
Maltitol
Bằng chứng trung bìnhE965 · sugar alcohol
Maltitol là chất tạo ngọt thay thế đường thuộc nhóm rượu đường (polyol), cung cấp khoảng 2,1-2,4 kcal/g (so với 4 kcal/g của sucro
Maltodextrin
Bằng chứng trái chiềuprocessed starch
Maltodextrin là chất độn và tạo kết cấu phổ biến trong thực phẩm ít béo, dạng bột và giảm đường, nhưng có chỉ số đường huyết cao v
Melatonin
Bằng chứng mạnhMelatonin là hormone điều chỉnh giấc ngủ, thường được dùng để giúp ngủ nhanh hơn. Bằng chứng khoa học mạnh mẽ từ nhiều thử nghiệm
Methylcellulose (Citrucel)
Bằng chứng trung bìnhCellulose ether
Methylcellulose (Citrucel) là chất xơ bán tổng hợp không lên men, giúp tăng khối lượng phân và giảm táo bón nhẹ, ít gây đầy hơi hơ
Xanh methylen
Bằng chứng sơ bộMethylthioninium chloride
Methylene Blue (xanh methylen) được dùng thử để hỗ trợ trí nhớ ngắn hạn, nhưng bằng chứng ở người mới ở mức sơ bộ - có triển vọng
N-Acetyl Cysteine
Bằng chứng trung bìnhN-Acetylcysteine (NAC) là tiền chất của glutathione - chất chống oxy hóa chủ chốt của cơ thể, được dùng để hỗ trợ chống oxy hóa, l
NMN
Bằng chứng sơ bộβ-Nicotinamide mononucleotide
NMN (Nicotinamide Mononucleotide) là tiền chất trực tiếp của NAD+, giúp tăng đáng kể nồng độ NAD+ trong máu, nhưng bằng chứng về l
Nattokinase
Bằng chứng trái chiềuNattokinase được dùng để hỗ trợ hạ huyết áp nhẹ và cải thiện tuần hoàn, nhưng bằng chứng hiện tại còn mâu thuẫn, lợi ích chưa chắc
Nicotinamide Riboside (NR)
Bằng chứng sơ bộNicotinamide Riboside (NR) là tiền chất của NAD+ giúp tăng NAD+ trong máu một cách đáng tin cậy, nhưng các lợi ích lâm sàng lâu dà
Noopept
Bằng chứng sơ bộNoopept là một nootropic tổng hợp của Nga, được dùng để hỗ trợ trí nhớ và nhận thức, nhưng bằng chứng trên người mới chỉ ở mức sơ
Axit béo Omega-3
Bằng chứng mạnhFish/algal oil
Omega-3 (EPA/DHA) thường được dùng để hỗ trợ giảm triglyceride. NutriDex đánh giá bằng chứng ở mức Mạnh — nhiều thử nghiệm ngẫu nh
PQQ
Bằng chứng sơ bộPyrroloquinoline Quinone
PQQ thường được dùng để hỗ trợ trí nhớ và sự tập trung ở người lớn tuổi. NutriDex xếp bằng chứng ở mức sơ bộ - các thử nghiệm nhỏ
Pantethine (Pantetin)
Bằng chứng trung bìnhPantethine là dẫn xuất của vitamin B5, giúp giảm cholesterol LDL và triglyceride ở mức khiêm tốn, phù hợp hỗ trợ cho người có lipi
Gum Guar thủy phân một phần (PHGG)
Bằng chứng trung bìnhSunfiber
Partially Hydrolyzed Guar Gum (PHGG) là chất xơ hòa tan từ đậu guar, được dùng như prebiotic giúp tăng vi khuẩn có lợi (Bifidobact
Pectin
Bằng chứng trung bìnhApple / citrus pectin
Pectin là chất xơ hòa tan tạo gel từ vỏ táo và cam quýt, giúp giảm cholesterol LDL và tổng, làm chậm tăng đường huyết sau ăn và nu
Phenylpiracetam
Bằng chứng sơ bộPhenylpiracetam được dùng để giảm mệt mỏi (suy nhược). NutriDex đánh giá bằng chứng trên người ở mức Sơ bộ — các thử nghiệm nhỏ ho
Phosphatidylserine
Bằng chứng trung bìnhPhosphatidylserine là một phospholipid tập trung trong màng tế bào thần kinh, được dùng để hỗ trợ trí nhớ ở người lớn tuổi bị suy
Axit phosphoric
Bằng chứng trung bìnhE338
Axit phosphoric (E338) là axit vô cơ tạo vị chua và điều chỉnh pH, nổi tiếng nhất là trong nước cola. Bằng chứng ở mức vừa phải: m
Phytoceramide
Bằng chứng sơ bộPlant glucosylceramides
Phytoceramides là ceramides có nguồn gốc thực vật, được nghiên cứu với khả năng tăng độ ẩm cho lớp sừng của da và giảm mất nước qu
Piracetam
Bằng chứng trái chiềuPiracetam là 'nootropic' đầu tiên, được chứng minh giúp giảm rung giật cơ vỏ não, nhưng bằng chứng về tăng cường trí nhớ còn mâu t
Phytosterol (sterol thực vật)
Bằng chứng mạnhBeta-sitosterol / stanols
Plant Sterols (Phytosterols) là chất béo thực vật giúp giảm cholesterol LDL bằng cách ngăn chặn hấp thu cholesterol ở ruột. Bằng c
Policosanol
Bằng chứng trái chiềuPolicosanol là hỗn hợp rượu béo chuỗi dài chiết xuất từ mía, được quảng bá để giảm cholesterol LDL. Tuy nhiên, bằng chứng hiện tại
Polydextrose
Bằng chứng trung bìnhE1200
Polydextrose là chất xơ hòa tan tổng hợp, ít calo, giúp tăng vi khuẩn có lợi Bifidobacterium trong ruột, cải thiện cảm giác no và
Polypodium leucotomos
Bằng chứng trung bìnhPolypodium leucotomos (Fernblock)
Polypodium leucotomos là chất chống oxy hóa từ dương xỉ nhiệt đới, giúp tăng ngưỡng gây đỏ da do tia UV (minimal erythema dose), g
Kali sorbat
Bằng chứng trung bìnhE202
Kali sorbate (E202) là chất bảo quản kháng khuẩn nhẹ, được dùng để ức chế nấm mốc, nấm men và nhiều vi khuẩn, giúp kéo dài thời hạ
Pterostilbene
Bằng chứng sơ bộPterostilbene là một hợp chất stilbene tự nhiên trong quả việt quất, được bán như chất bổ sung chống lão hóa nhờ khả năng hấp thu
Quercetin
Bằng chứng trung bìnhQuercetin là một flavonoid thực vật có tác dụng hạ huyết áp tâm thu ở mức khiêm tốn, phụ thuộc liều dùng. Bằng chứng ở mức vừa phả
Ketone mâm xôi
Chưa đủ bằng chứng4-(4-hydroxyphenyl)butan-2-one
Raspberry Ketones (4-(4-hydroxyphenyl)butan-2-one) được quảng bá là chất đốt cháy chất béo, nhưng bằng chứng trên người là Không c
Maltodextrin kháng tiêu (chất xơ ngô hòa tan)
Bằng chứng trung bìnhFibersol
Resistant Maltodextrin (Soluble Corn Fiber) là chất xơ hòa tan không nhớt, dung nạp tốt, giúp giảm đường huyết sau ăn, nuôi dưỡng
Tinh bột kháng
Bằng chứng trung bìnhRS2/RS3/RS4
Tinh bột kháng là loại tinh bột không bị tiêu hóa ở ruột non, được lên men ở đại tràng, hoạt động như prebiotic, giúp tăng vi khuẩ
Resveratrol
Bằng chứng trái chiềutrans-3,5,4'-trihydroxystilbene
Resveratrol là polyphenol trong rượu vang đỏ, nho, lạc và cốt khái Nhật Bản, được quảng bá với nhiều lợi ích chống lão hóa, nhưng
Sữa ong chúa
Bằng chứng sơ bộApis mellifera secretion
Sữa ong chúa được dùng để hỗ trợ giảm triệu chứng tiền mãn kinh và cải thiện cholesterol ở mức khiêm tốn. Bằng chứng ở người hiện
Saccharin
Bằng chứng trung bìnhE954
Saccharin là chất tạo ngọt nhân tạo không calo, ngọt gấp 300–400 lần đường sucrose, được dùng ở liều rất nhỏ. Bằng chứng ở người đ
Rong biển Ireland (Sea Moss)
Chưa đủ bằng chứngChondrus crispus
Rong biển đỏ (Chondrus crispus) được bán như 'siêu thực phẩm' chữa bách bệnh, nhưng không có bằng chứng khoa học nào từ nghiên cứu
Cá ngựa
Chưa đủ bằng chứngHippocampus · Hǎi Mǎ 海马
Cá ngựa khô được quảng cáo là 'Viagra tự nhiên' giúp tăng cường sinh lý, nhưng NutriDex xếp bằng chứng ở mức 'Không có bằng chứng'
Serrapeptase
Bằng chứng trái chiềuSerratiopeptidase
Serrapeptase là enzyme phân giải protein được dùng để giảm sưng sau phẫu thuật, nhưng bằng chứng hiện tại còn mâu thuẫn, lợi ích c
Sụn cá mập
Chưa đủ bằng chứngGround shark cartilage
Sụn cá mập được quảng bá để hỗ trợ điều trị ung thư, nhưng bằng chứng khoa học cho thấy không có tác dụng và được xếp loại 'Không
Shilajit
Bằng chứng sơ bộShilajatu (purified mineral pitch)
Shilajit là một chất nhựa khoáng từ dãy Himalaya, được dùng để hỗ trợ testosterone (một nghiên cứu), chống mệt mỏi và chống oxy hó
Natri benzoat
Bằng chứng trung bìnhE211
Natri benzoat (E211) là chất bảo quản thực phẩm chống nấm men, nấm mốc và vi khuẩn trong thực phẩm có tính axit, được đánh giá an
Natri bicarbonat
Bằng chứng trung bìnhNatri bicarbonate (baking soda) được dùng để đệm axit trong máu, hỗ trợ các bài tập cường độ cao ngắn hạn. Bằng chứng ở mức Trung
Natri nitrit & nitrat
Bằng chứng trái chiềuE250 / E251
Natri nitrit và nitrat (E250/E251) là muối xử lý thịt giúp ức chế Clostridium botulinum và giữ màu hồng, nhưng thịt chế biến mà ch
Sorbitol
Bằng chứng trung bìnhE420 · sugar alcohol
Sorbitol là một loại rượu đường có độ ngọt khoảng 60% so với đường sucrose, cung cấp khoảng 2,6 kcal/g (so với 4 kcal/g của đường)
Spermidine
Bằng chứng sơ bộSpermidine được dùng để kích thích quá trình tự thực bào (autophagy) - cơ chế tái chế tế bào. Bằng chứng ở người hiện ở mức sơ bộ:
Tảo xoắn
Bằng chứng sơ bộArthrospira platensis (formerly Spirulina platensis; also classified as Limnospira)
Spirulina là tảo xoắn giàu protein, có tác dụng khiêm tốn trong việc cải thiện mỡ máu và huyết áp, nhưng bằng chứng mới ở mức sơ b
Cỏ ngọt
Bằng chứng trung bìnhE960 · Stevia rebaudiana
Stevia (Steviol Glycosides) là chất tạo ngọt không calo, có độ ngọt gấp 200-400 lần đường sucrose, thường dùng để giảm đường. Bằng
Sucralose
Bằng chứng trung bìnhE955 · Splenda
Sucralose (E955, Splenda) là chất tạo ngọt không calo, ngọt gấp ~600 lần đường, dùng trong thực phẩm và đồ uống. Bằng chứng ở mức
Sulbutiamine
Bằng chứng trái chiềuSulbutiamine là dẫn xuất tan trong chất béo của vitamin B1, được bán ở một số nước như thuốc chống mệt mỏi và trên mạng như nootro
Sulfit
Bằng chứng trung bìnhE220-228
Sulfites là chất bảo quản gốc lưu huỳnh giúp chống oxy hóa và kháng khuẩn, thường dùng trong rượu vang, trái cây khô, khoai tây ch
Sulforaphane
Bằng chứng trái chiềuSulforaphane là hợp chất trong mầm bông cải xanh giúp kích hoạt gen bảo vệ Nrf2 của cơ thể. Bằng chứng hiện tại còn trái chiều: mộ
Taurine
Bằng chứng sơ bộAcidum 2-aminoethanesulfonicum
Taurine là một axit amin có điều kiện thiết yếu, được dùng để hỗ trợ tim mạch và chuyển hóa: giúp giảm nhẹ huyết áp, đường huyết l
Titan dioxit
Cảnh báo / Nguy hạiE171
Titanium dioxide (E171) là chất tạo màu trắng được dùng trong thực phẩm, dược phẩm, nhưng đã bị EU cấm từ 2022 do lo ngại độc tính
UC-II (Collagen chưa biến tính)
Bằng chứng trung bìnhUndenatured type II collagen
UC-II (Collagen không biến tính) là collagen type II chiết xuất từ sụn ức gà, dùng để hỗ trợ giảm đau do viêm khớp gối. Bằng chứng
Urolithin A
Bằng chứng sơ bộUrolithin A được dùng để cải thiện sức bền cơ xương (nhiều lần co cơ hơn cho đến khi mỏi) ở người lớn tuổi và người trưởng thành t
Vinpocetine
Bằng chứng trái chiềuVinpocetine là hoạt chất tổng hợp từ cây dừa cạn nhỏ, được quảng bá giúp tăng cường trí nhớ và tập trung, nhưng bằng chứng lâm sàn
Cám lúa mì (chất xơ không hòa tan)
Bằng chứng mạnhTriticum aestivum bran
Cám lúa mì (chất xơ không hòa tan) là loại chất xơ thô cổ điển, có tác dụng tăng khối lượng phân và đẩy nhanh thời gian vận chuyển
Dextrin lúa mì (Benefiber)
Bằng chứng trung bìnhSoluble wheat dextrin
Wheat Dextrin (Benefiber) là chất xơ hòa tan từ lúa mì, không vị, tan hoàn toàn, có tác dụng prebiotic và hỗ trợ kiểm soát đường h
Gum Xanthan
Bằng chứng trung bìnhE415
Xanthan gum (E415) là chất làm đặc và ổn định từ lên men vi khuẩn, được dùng với lượng rất nhỏ (0,05-0,5%) để tạo kết cấu và giữ n
Xylitol
Bằng chứng trái chiềuE967 · sugar alcohol
Xylitol là chất tạo ngọt rượu đường có vị ngọt gần bằng đường sucrose nhưng ít calo hơn khoảng 40% (≈2,4 kcal/g). Bằng chứng hiện
Xylooligosaccharide (XOS)
Bằng chứng trung bìnhXylo-oligosaccharides
Xylooligosaccharides (XOS) là chất xơ prebiotic giúp tăng cường vi khuẩn Bifidobacterium ở liều thấp chỉ 1,4-2,8 g/ngày, hiệu quả
Kẽm carnosine
Bằng chứng trung bìnhPolaprezinc
Kẽm carnosine (polaprezinc) là phức hợp kẽm và L-carnosine, được dùng để hỗ trợ lành vết loét dạ dày và bảo vệ niêm mạc ruột. Bằng